XE TẢI ISUZU 1,4 TẤN QKR77FE4

Giá bán: 441.000.000đ

    Xe tải Isuzu 1,4 tấn QKR77FE4 – Không có sự khác biệt lớn so với model QKF chiếc xe là 1 sự lựa chọn hoàn hảo nhất cho khách hàng chuyên chở hàng nhẹ cần diện tích thùng lớn. Ngoài ra Isuzu 1,4 tấn có thể thay đổi tải trọng lên tối đa 2,2 tấn và xuống 1,2 tấn để vào phố. Thùng xe tải Isuzu 1T4 được thiết kế đa dạng phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng của khách hàng như: thùng lửng, thùng bạt, thùng kín, thùng đông lạnh, thùng chở gà, thùng chở gia súc gia cầm…

    Hotline: 0937.38.49.89

    - +

    XE TẢI ISUZU 1,4 TẤN QKR77FE4

    Xe tải Isuzu 1.4 tấn QKR77FE4 thùng mui bạt.

    – Xe tải Isuzu 1,4 tấn QKR77F được Isuzu Nhật Bản nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất và phân phối tại thị trường Việt Nam từ năm 2012. Có thể nói đây là dòng xe tải nhẹ thành công nhất của ISUZU tại thị trường sau nhiều năm có mặt tại đây. Isuzu 1,4 tấn QKR77F nổi trội so với các dòng xe tải nhẹ khác nhờ khả năng chuyên chở linh hoạt, giá xe rất mềm, cùng mức chi phí sử dụng thấp nhất. Hệ thống lốp trước – sau bằng nhau giúp cải thiện đáng kể những nhược điểm của hệ thống lốp cũ ( lốp sau nhỏ hơn lốp trước).
    – Động cơ Diezel 4JH1E4NC mạnh mẽ, hoạt động cực kỳ bền bỉ và tin cậy với mức tiêu hao nhiên liệu thấp đi cùng tiêu chuẩn an toàn khí thải đạt EURO IV.
    Thùng Isuzu 1,4 tấn QKR77F đa dạng, có nhiều loại để khách hàng lựa chọn như: Thùng kín, thùng khung mui phủ bạt, thùng chở xe máy có bửng nâng, thùng đông lạnh, thùng tải lửng… với mức giá phải chăng cùng hồ sơ bản quyền thùng do Cục Đăng Kiểm Việt Nam cấp, đảm bảo cho bạn một chiếc xe như ý.

    HOTLINE: 0937.38.49.89

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT :

    1./ XE Ô TÔ TẢI THÙNG KÍN : TẢI TRỌNG 950KG

    Trọng lượng bản thân :

    kG

    Phân bố : – Cầu trước :

    kG

    – Cầu sau :

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    kG

    Số người cho phép chở :

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    mm

    Khoảng cách trục :

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    mm

    Số trục :

    Công thức bánh xe :

    Loại nhiên liệu :

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    Loại động cơ:

    Thể tích :

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    Lốp trước / sau:

    Hệ thống phanh :

    Phanh trước /Dẫn động :

    Phanh sau /Dẫn động :

    Phanh tay /Dẫn động :

    Hệ thống lái :

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    2./ XE Ô TÔ TẢI THÙNG MUI : TẢI TRỌNG 1000KG

    Trọng lượng bản thân :

    kG

    Phân bố : – Cầu trước :

    kG

    – Cầu sau :

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    kG

    Số người cho phép chở :

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    mm

    Khoảng cách trục :

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    mm

    Số trục :

    Công thức bánh xe :

    Loại nhiên liệu :

    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    Loại động cơ:

    Thể tích :

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    Lốp trước / sau:

    Hệ thống phanh :

    Phanh trước /Dẫn động :

    Phanh sau /Dẫn động :

    Phanh tay /Dẫn động :

    Hệ thống lái :

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

     

    Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: 

    XETAIISUZUDONGNAI.COM
    Đường số 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
    Điện thoại: 0937.38.49.89
    Email : ha.otodongnai@gmail.com
    Website: xetaiisuzudongnai.com